lãng phí
- đg. Làm tốn kém, hao tổn một cách vô ích. Lãng phí tiền của. Ăn tiêu lãng phí.
hdg. Tiêu phí vô lối. Lãng phí tiền bạc, sức khỏe.
là việc quản lý, sử dụng tiền, tài sản, lao động, thời gian lao động và tài nguyên thiên nhiên không hiệu quả. Đối với lĩnh vực đã có định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành thì lãng phí là việc quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước, tiền, tài sản nhà nước, lao động, thời gian lao động trong khu vực nhà nước và tài nguyên thiên nhiên vượt định mức, tiêu chuẩn, chế độ hoặc không đạt mục tiêu đã định.
Nguồn: 48/2005/QH11
xem thêm: hoang, phí, hoang phí, phí phạm, hoang toàng, lãng phí, phung phí
xem thêm: xa hoa, hoang phí, lãng phí